dễ dãi

- tt. 1. Không đòi hỏi điều kiện khó khăn: Việc xin chữ kí cũng dễ dãi 2. Không khó tính: Tính tình dễ dãi.


nt. Dễ tính, hay biết nhường nhịn. Khắt khe với người này, dễ dãi với ngwòi khác.

xem thêm: dễ, dễ dàng, dễ dãi



dễ dãi

dễ dãi
  • adj
    • easy-going; accommodating